Tìm thấy 1.188 hồ sơ cho “Nguyễn Tân”.

  1. Nguyễn Tấn Thời Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Toà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Trang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/3/1965 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 373 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Trữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1987 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1975 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Tước Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 375 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1958 An táng tại: Xã Thanh Hưng, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn ái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1987 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1965 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Độ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn tăng Chân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn tăng Trịnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 807 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 238 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Viết Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 6/4/1973 Mai táng ban đầu: Ngã tư kênh Sáng Đồn - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phương Lâu - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Đình Tấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 09/11/1968
→ Xem cả 238 người trong các danh sách