Tìm thấy 1.502 hồ sơ cho “Nguyễn Tâm (Tam)”.

  1. Nguyễn Tam Xoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tam Đầy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1981 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 359 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 26 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Tâm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Hồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Kim Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Tam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 437 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu G2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/10/1977 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Tam Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tám Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →