Tìm thấy 1.531 hồ sơ cho “Nguyễn Tâm (Tam)”.

  1. Nguyễn Phước Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Tâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/12/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Tám Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/3/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 109 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sỹ Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lương Sơn, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sỹ Tâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tam Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 130 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/9/1951 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 25 · Lô 10D · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/2/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu K1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →