Tìm thấy 1.557 hồ sơ cho “Nguyễn Tám”.
- Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/2/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M383 · Hàng H22 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M111 · Hàng H8 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Tâm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/9/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M125 · Hàng H2 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M40 · Hàng H5 · Lô L5 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 Quê quán: Vĩnh Thái - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/10/1979 Quê quán: An Quang - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: C15 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/8/1964 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyên Phước Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Huyền Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Số 79 - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 5/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp An Lục - Châu Thành - Long An (Mất xác)
- Nguyễn Tám Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 40 tuổi · Thuận Phong, Thuận Nam, Ninh Thuận Hy sinh: 22/4/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thanh Tam 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Thái Thịnh, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lô Kram