Tìm thấy 1.557 hồ sơ cho “Nguyễn Tám”.
- Nguyễn Tâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/5/1960 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 24 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 14 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 455 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 126 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 511 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 238 · Hàng 7 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tầm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- nguyễn tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 768 · Hàng 45 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Huyền Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Số 79 - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 5/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp An Lục - Châu Thành - Long An (Mất xác)
- Nguyễn Tám Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 40 tuổi · Thuận Phong, Thuận Nam, Ninh Thuận Hy sinh: 22/4/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thanh Tam 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Thái Thịnh, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lô Kram