Tìm thấy 1.557 hồ sơ cho “Nguyễn Tám”.
- Nguyễn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tầm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/7/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- nguyễn tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 143 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
- NGuyễn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 5 · Hàng F Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/6/1980 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 31 · Hàng L Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/1959 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô E · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 269 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/9/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Huyền Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Số 79 - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 5/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp An Lục - Châu Thành - Long An (Mất xác)
- Nguyễn Tám Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 40 tuổi · Thuận Phong, Thuận Nam, Ninh Thuận Hy sinh: 22/4/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thanh Tam 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Thái Thịnh, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lô Kram