Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Tài Đà”.

  1. Nguyễn Tài Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Thành Lợi- Vụ Bản- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tài Danh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 17/1/1953 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tài Đanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tài Đàm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 15/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tài Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tài Đạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tài Dạt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 101 · Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tài Đà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thành Lợi- Vụ Bản- Nam Định Hy sinh: 07/3/1969
  2. Nguyễn Tái Đà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Lợi- Vụ Bản- Hy sinh: 3/8/1969
  3. Nguyễn Tài Đà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Lợi- Vụ Bản- Hy sinh: 3/8/1969
  4. Nguyễn Tài Đà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Lợi- Vụ Bản- Hy sinh: 3/8/1969