Tìm thấy 207 hồ sơ cho “Nguyễn Tài”.
- Nguyễn Tài Khu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/10/1952 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Khung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/10/1974 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Khán Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Luân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Lữu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/10/1949 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 57 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Mạo Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Nhung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Quý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/5/1978 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Quế Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Thuỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/11/1953 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Trà Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/10/1949 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Trạc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/2/1951 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Trục Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Tòng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Tạn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Tần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1969 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Va Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Viên Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/1983 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Vuông Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/2/1949 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 128 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tài Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đông Minh, Khoái Châu, Hải Hưng, người thân Nguyễn Văn Bỗng Hy sinh: 6/2/1973 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- Nguyễn Huy Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1952 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô
- Nguyễn Đình Tại 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Xóm 5, Văn Bán, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 Kon Tum 1/50000
- Nguyễn Văn Tải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1965 Mai táng ban đầu: Quân Y E33 gần T5 cũ
- Nguyễn Văn Tài C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Tân, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 19/08/1972 Mai táng ban đầu: mất xác