Tìm thấy 207 hồ sơ cho “Nguyễn Tài”.
- Nguyễn Tài Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1952 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 90 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Năm sinh: 1/10/ Ngày hy sinh: 9/2/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 110 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 285 · Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 128 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tài Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đông Minh, Khoái Châu, Hải Hưng, người thân Nguyễn Văn Bỗng Hy sinh: 6/2/1973 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- Nguyễn Huy Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1952 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô
- Nguyễn Đình Tại 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Xóm 5, Văn Bán, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 Kon Tum 1/50000
- Nguyễn Văn Tải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1965 Mai táng ban đầu: Quân Y E33 gần T5 cũ
- Nguyễn Văn Tài C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Tân, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 19/08/1972 Mai táng ban đầu: mất xác