Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Sỹ Việt”.

  1. Nguyễn Sỹ Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sỹ Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 10B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sỹ Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 77 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn sỹ Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sỹ Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/2/1969 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sỹ Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sỹ Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 08/12/1978