Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Sỹ Thành”.
- Nguyễn Sỹ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu LTU Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Thanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1984 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/6/1953 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 40 · Lô b Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: TD - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Sỹ Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Yên Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 7/11/1967
- Nguyễn Sỹ Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tiên Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 7/11/1967
- Nguyễn Sỹ Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Yên Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 7/11/1967