Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Nguyễn Sỹ Sinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Khắc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh vân, Xã Thanh Vân, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vân hội, Xã Vân Hội, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sính Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 66 · Lô I Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phú đa, Xã Phú Đa, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đắc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngũ kiên, Xã Ngũ Kiên, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn B Sình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ba Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Q Sinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 22 · Lô 14 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tâm, Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trường Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 106 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sỹ Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Giao- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 14/05/1972 (37-59)04 gần Làng Táng 1/50000