Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Sỹ Ngư”.

  1. Nguyễn Sỹ Ngư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sỹ Ngụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sỹ Ngự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sỹ Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sỹ Nguyên Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 14/12/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sỹ Ngưỡng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 63 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sỹ Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 29N Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sỹ Ngư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 16/03/1969 Mai táng ban đầu: Chư Mơ Rông H4 Gia Lai