Tìm thấy 1.093 hồ sơ cho “Nguyễn Sỹ Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn (Năm Hải) Điền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/5/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Giang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Duy phiên, Xã Duy Phiên, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu F1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tề lỗ, Xã Tề Lỗ, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Thị Trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 56 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn D. Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 79 · Lô 17 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 80 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn minh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 58 · Lô 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Nam Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 96 · Lô 18 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 95 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sỹ Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 20/11/1966