Tìm thấy 1.093 hồ sơ cho “Nguyễn Sỹ Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngũyen Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chí tuệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Danh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Côi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Khánh, Xã Tân Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 126 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Vuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 113 · Hàng 13 · Khu a Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Bí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Huy Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sỹ Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 20/11/1966