Tìm thấy 1.093 hồ sơ cho “Nguyễn Sỹ Năm”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Nửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Qua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 14 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.