Tìm thấy 1.093 hồ sơ cho “Nguyễn Sỹ Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 207 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 389 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 285 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 189 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 258 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 273 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Quyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 430 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Rang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/13/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 431 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 432 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Kim Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/5/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 222 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Ngây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 352 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Giêng Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 11/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 427 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 433 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Tám Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 210 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Điệt Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 11/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 428 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Hồ Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyên Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sỹ Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 20/11/1966