Tìm thấy 1.093 hồ sơ cho “Nguyễn Sỹ Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tiến Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 133 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Thơm (Hùng Cấp) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 665 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tự Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 251 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 270 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoặc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 442 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kiệt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 434 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 223 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Một Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 221 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngộ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 307 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 146 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 375 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sỹ Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 20/11/1966