Tìm thấy 1.093 hồ sơ cho “Nguyễn Sỹ Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 454 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Noa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 192 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khánh Anh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khánh Ban Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 457 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khánh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 362 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khánh Nữa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 217 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khánh Đoài Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 451 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Chấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 405 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Lang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 421 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Bảy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Giêng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 426 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Nghĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 452 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Niên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Tiếu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Tư Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 390 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sỹ Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 20/11/1966