Tìm thấy 1.093 hồ sơ cho “Nguyễn Sỹ Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 124 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thử Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tri Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 191 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 455 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tình Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 187 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Túc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 250 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 269 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sỹ Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 20/11/1966