Tìm thấy 1.093 hồ sơ cho “Nguyễn Sỹ Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nhỏ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 361 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nhựt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nhựt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 247 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phông Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sáu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 268 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thuận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 246 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thuỳ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thái Hữu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sỹ Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 20/11/1966