Tìm thấy 1.093 hồ sơ cho “Nguyễn Sỹ Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: An Tân - Bình Sơn - Quảng Nam Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Đỗ Nguyễn Sỹ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xuân Lương - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kiệt Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 702 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sỹ Lầu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sỹ ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 285 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/7/1963 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn thị Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sỹ Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1979 Quê quán: Thanh Trung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C6 - D8 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Thuỷ Bôi - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sỹ Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sỹ Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sỹ Vá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 264 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sỹ Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 20/11/1966