Tìm thấy 1.093 hồ sơ cho “Nguyễn Sỹ Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bị Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cung Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 328 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 636 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 451 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Doanh Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 416 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Du Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Du Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/11/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Hiếu Năm sinh: 30/1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 139 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 738 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 779 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 584 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 147 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 33 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 143 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sỹ Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 20/11/1966