Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Nguyễn Sỹ Lan”.

  1. Nguyễn Sỹ Lân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/8/1950 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sỹ Lan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sỹ Lan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sỹ Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1978 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sỹ Lan Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Lĩnh Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 02/7/1972 Mai táng ban đầu: ,