Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Sỹ Lương”.
- Nguyễn Sỹ Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1985 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/4/1974 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 194 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Lưỡng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/6/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1985 Quê quán: Quỳnh Thạch, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Kiến Hoàng - Hoàng Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Thạch Thượng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.