Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Nguyễn Sỹ Hồ”.

  1. Nguyễn Sỹ Hồ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/12/1948 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 185 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sỹ Hộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sỹ Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sỹ Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sỹ Hoạch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/8/1992 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sỹ Hoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sỹ Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Sỹ Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sỹ Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Sỹ Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sỹ Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sỹ Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 104 · Khu C2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sỹ Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sỹ Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 331 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sỹ Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sỹ Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 71 · Hàng 8 · Khu b Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sỹ Hồng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 36 · Lô 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sỹ Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sỹ Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sỹ Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Thạch Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sỹ Hồ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khai Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 01/10/1931