Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Nguyễn Sỹ Hùng”.

  1. Nguyễn Sỹ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sỹ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sỹ Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1943 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sỹ Hựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sỹ Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1960 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 130 · Khu B10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sỹ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sỹ Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Sỹ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sỹ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Sỹ Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sỹ Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sỹ Hừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 92 · Lô b Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sỹ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 Quê quán: Thanh Thịnh - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sỹ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sỹ Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1/1972 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sỹ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1985 Quê quán: Phù Lưu Tố - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sỹ Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Sỹ Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nội
  3. Nguyễn Sỹ Hùng Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 1/1/1969
  4. Nguyễn Sỹ Hùng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1
  5. Nguyễn Sỹ Hùng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1