Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Sỹ Dần”.

  1. Nguyễn Sỹ Dẫn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 147 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sỹ Dần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sỹ Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 Quê quán: Đại Đồng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sỹ Đanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sỹ Danh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sỹ Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - -