Tìm thấy 747 hồ sơ cho “Nguyễn Sỹ Cháu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 33 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thụ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 19 Xem chi tiết →
  3. Tạ Như Dung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 76 Xem chi tiết →
  4. Tạ Như Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 75 Xem chi tiết →
  5. Tạ Như Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 81 Xem chi tiết →
  6. Tạ Phúc Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 23 Xem chi tiết →
  7. Tạ Quang Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 37 Xem chi tiết →
  8. Tạ Quang Kiểm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 35 Xem chi tiết →
  9. Tạ Quang Đại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 31 Xem chi tiết →
  10. Tạ Quốc Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 17 Xem chi tiết →
  11. Tạ Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/146 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Tạ Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 16 Xem chi tiết →
  13. Tạ Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 14 Xem chi tiết →
  14. Tạ Văn Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 53 Xem chi tiết →
  15. Tạ Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 13 Xem chi tiết →
  16. Tạ Văn tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 52 Xem chi tiết →
  17. Tạ Văn Điện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 73 Xem chi tiết →
  18. Tạ Văn Đăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 80 Xem chi tiết →
  19. Tạ Đình Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 67 Xem chi tiết →
  20. Tạ Đình Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 39 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sỹ Cháu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Lương.- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 18/02/1966 Cách đường số 8 là 200m Đông Bắc