Tìm thấy 747 hồ sơ cho “Nguyễn Sỹ Cháu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 73 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 595 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 316 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1832 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1510 Xem chi tiết →
  6. Trần Nguyên Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1779 Xem chi tiết →
  7. Trần Nguyên Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1621 Xem chi tiết →
  8. Vương Công Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1727 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn ViếtVân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 25 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quang (Đoàn) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 610 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Huyện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 83 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 43 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 30 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phi Ngát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 65 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Thuỷ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 24 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Bôn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 26 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 18 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Hò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 45 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 78 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sỹ Cháu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Lương.- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 18/02/1966 Cách đường số 8 là 200m Đông Bắc