Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Nguyễn Sử”.
- Nguyễn Sum Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/5/1966 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sư Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D1 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sư Thụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Nguyễn Suý Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/1/1968 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sư Lân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C25 - D6Cao xạ - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sừng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/5/1971 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 huyện đội Gio linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sừng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 2/5/1948 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: BĐ địa phương Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sừng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công trình XD Đảng ủy Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 140 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Công Sự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Cam Giá - Thái Nguyên - Thái Nguyên Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thế Sử Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Nghi Xuân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Ngã ba Đất Sét, Tây Ninh mộ số 48, sao 10
- Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Hồng Châu, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 25/12/1965
- Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hà Giã, Hồng Vỹ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/8/1966
- Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1934 · Hà Già, Hồng Kỳ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/08/1966