Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Nguyễn Sử”.
- Nguyễn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 340 · Hàng 22 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 174 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sự Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/1/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Sự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Sự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Sự Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Sự Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 290 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Sử Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 25 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Sử Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sử Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1951 Quê quán: Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Sự Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 22/12/1951 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sử Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sừ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/4/1952 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Q Đ N Đ V N An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1979 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Sung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 11 Xem chi tiết →
Còn 140 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Công Sự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Cam Giá - Thái Nguyên - Thái Nguyên Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thế Sử Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Nghi Xuân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Ngã ba Đất Sét, Tây Ninh mộ số 48, sao 10
- Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Hồng Châu, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 25/12/1965
- Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hà Giã, Hồng Vỹ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/8/1966
- Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1934 · Hà Già, Hồng Kỳ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/08/1966