Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Nguyễn Sử”.
- Nguyễn Sư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1954 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 223 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 544 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 340 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 75 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
- Nguyễn Sử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1946 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 205 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Nguyễn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1952 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 103 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sừ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/4/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1971 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
Còn 140 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Công Sự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Cam Giá - Thái Nguyên - Thái Nguyên Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thế Sử Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Nghi Xuân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Ngã ba Đất Sét, Tây Ninh mộ số 48, sao 10
- Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Hồng Châu, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 25/12/1965
- Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hà Giã, Hồng Vỹ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/8/1966
- Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1934 · Hà Già, Hồng Kỳ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/08/1966