Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Nguyễn Sỉ Phát”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1968 Quê quán: Phố Cầu Phát - Minh Khai - Hà Giang Đơn vị: D19 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Phát Diệm - Yên Mộ - Ninh Bình Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cận Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H1 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hề Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M59 · Hàng H2 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Màng Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 20/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hùng Kiện Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 2/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kim Khuê Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 28/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M61 · Hàng H2 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kim Toàn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M35 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kim Tuấn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M64 · Hàng H2 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Như Cương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M56 · Hàng H1 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Như Vân Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 10/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phương Nam Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M71 · Hàng H4 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Quyền Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H1 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Nha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M58 · Hàng H1 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Triêu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M39 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nồng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M36 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Túy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M37 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Nguyện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sỉ Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Lương- Thanh Chương- Hy sinh: 28/11/1969