Tìm thấy 410 hồ sơ cho “Nguyễn Sơn Thuỷ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Kỳ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/07/1979 Quê quán: Khánh Thủy - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 E54 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Thanh Mỹ - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thuỵ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Hoa Lư - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Cẩm Quan - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoàn Kết - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Diển Trung - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/12/1972 Quê quán: Thu Trai - Phúc Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Hoà Bình - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Yên Thượng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thuý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/12/1970 Quê quán: Diển Minh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1/1968 Quê quán: Nga Mỹ - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/5/1965 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Diển Tường - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 218 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 409 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Câu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/06/1970 Quê quán: Duyên Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trèo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/06/1967 Quê quán: Đông Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C3 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.