Tìm thấy 410 hồ sơ cho “Nguyễn Sơn Thuỷ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 · Khu E3 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1969 Quê quán: Thuỷ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Giao Thủy, Nam Định, Nam Định Đơn vị: C1 - D5 - F328 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Đình Thao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Thuỷ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C6 - D5 - E88 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- nguyễn hồng sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô b Xem chi tiết →
- Nguyễn Linh Lượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Sơn Thuỷ - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2233 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quí Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1972 Quê quán: Sơn Thuỷ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hồng Thuỷ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thùy Liên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 24 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Xuân Thuỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 106 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Kim Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 Quê quán: Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Công trường 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Bến Thủy - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C25 E2 F314 QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Trường Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/06/1978 Quê quán: Hoàng động - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1975 Quê quán: Bạch Long - Sơn Thủy - Sơn Hà Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Thôn Đồng-Thái Học - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3192 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.