Tìm thấy 410 hồ sơ cho “Nguyễn Sơn Thuỷ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Viết Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/03/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Thuỷ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1981 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu K1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Thủy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thuỵ Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thùy Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu G1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Thuý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thủy Triều Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Thủy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 16 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 130 · Hàng 6 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/12/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu K2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sơn Thuỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đại Bắc- Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/03/1968 Chân cao điểm M2