Tìm thấy 410 hồ sơ cho “Nguyễn Sơn Thuỷ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trọng Thuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tiên Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1974 Quê quán: Sơn Thuỷ - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Linh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/05/1968 Quê quán: Thụy Sơn - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1973 Quê quán: Thuỷ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Xuân Thủy, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1970 Quê quán: Số 18 thuỷ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 18 · Khu N1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng L · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 69 · Hàng L · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Vĩnh Thuỵ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/9/1951 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Duy Thêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Thuỷ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Bông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/9/2974 Quê quán: Thuỷ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Bì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 Quê quán: Thuỷ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sơn Thuỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đại Bắc- Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/03/1968 Chân cao điểm M2