Tìm thấy 269 hồ sơ cho “Nguyễn Sơn Cường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phú Cường Năm sinh: 1/1954 Ngày hy sinh: 9/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quý Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Việt Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 154 · Hàng 1 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1979 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Đào Xuân Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô Một Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 199 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sơn Hà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/12/1960 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1972 Quê quán: Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/4/1974 Quê quán: Võ Cương - Tuyên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Tỉnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Sơn Cương - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1972 Quê quán: Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1973 Quê quán: Cũ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sơn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1963 · Số 14 - Thụy Khê - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 21/02/1985 Mai táng ban đầu: Hồng Kỳ - Phúc Sơn - Hà Nội - Tân Yên