Tìm thấy 269 hồ sơ cho “Nguyễn Sơn Cường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Kỳ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C4 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 257 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Cường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 72 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng K · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chí Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 11 · Khu L4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 23 · Khu Y9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kim Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thắng Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sơn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1963 · Số 14 - Thụy Khê - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 21/02/1985 Mai táng ban đầu: Hồng Kỳ - Phúc Sơn - Hà Nội - Tân Yên