Tìm thấy 199 hồ sơ cho “Nguyễn Sơn”.

  1. Nguyễn Sơn Lâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sơn Thạch Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sơn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sơn Thanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 82A · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sơn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bàn Đạt, Xã Bàn Đạt, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 33 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Song Thao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sơn Hà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M40 · Hàng H4 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  8. Nguyễn sơn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sơn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1967 Quê quán: . - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Song Hào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: An Thủy, Lê Thủy, Lê Thủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Song Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/03/1975 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sơn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Song Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: quỳnh lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Song Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Bình - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: D60A - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Song Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Nghĩa đông - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Song Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1966 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Song Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Nhân chính - lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Song Tuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 371 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Sơn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Du Tiến, Giao Thịnh, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-76)03 mộ7 1/50000 Hàng 34; Ô 3; Số 651; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Sơn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Giao Giáp, Tân Minh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, C07, Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Sơn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · giáo giáp, Tân Minh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Phi Sơn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Thạch Thắng, Thạch Hà Hy sinh: 27/01/1968 Mai táng ban đầu: T7 c07 Gia Lai mai táng
  5. Nguyễn Nghĩa Sơn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Diễn Minh, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 11/12/1971 Mai táng ban đầu: Làng Mai, B6, K4, Gia Lai Hàng 3; Ô 2; Số 42; Khối 0
→ Xem cả 371 người trong các danh sách