Tìm thấy 199 hồ sơ cho “Nguyễn Sơn”.

  1. Nguyễn Sơn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sơn Phúc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Song Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô B1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Song Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Song Hào Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Song Hào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Song Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Song Nam Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e19 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Song Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Song Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1965 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 94 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Song Tuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4429 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sông Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1564 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sơn Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 39 · Lô 26 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sơn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: xã Quảng hưng, Xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sơn Hà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sơn Hà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/12/1960 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sơn Hà Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sơn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 163 · Lô P · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sơn Hà Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô B2 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 371 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Sơn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Du Tiến, Giao Thịnh, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-76)03 mộ7 1/50000 Hàng 34; Ô 3; Số 651; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Sơn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Giao Giáp, Tân Minh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, C07, Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Sơn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · giáo giáp, Tân Minh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Phi Sơn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Thạch Thắng, Thạch Hà Hy sinh: 27/01/1968 Mai táng ban đầu: T7 c07 Gia Lai mai táng
  5. Nguyễn Nghĩa Sơn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Diễn Minh, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 11/12/1971 Mai táng ban đầu: Làng Mai, B6, K4, Gia Lai Hàng 3; Ô 2; Số 42; Khối 0
→ Xem cả 371 người trong các danh sách