Tìm thấy 199 hồ sơ cho “Nguyễn Sơn”.
- Nguyễn Sơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1952 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 72 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 175 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 192 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E2.38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Son Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Son Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô I · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
Còn 371 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thanh Sơn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Du Tiến, Giao Thịnh, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-76)03 mộ7 1/50000 Hàng 34; Ô 3; Số 651; Khối 0
- Nguyễn Văn Sơn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Giao Giáp, Tân Minh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, C07, Gia Lai
- Nguyễn Văn Sơn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · giáo giáp, Tân Minh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Phi Sơn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Thạch Thắng, Thạch Hà Hy sinh: 27/01/1968 Mai táng ban đầu: T7 c07 Gia Lai mai táng
- Nguyễn Nghĩa Sơn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Diễn Minh, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 11/12/1971 Mai táng ban đầu: Làng Mai, B6, K4, Gia Lai Hàng 3; Ô 2; Số 42; Khối 0