Tìm thấy 199 hồ sơ cho “Nguyễn Sơn”.

  1. Nguyễn Sông Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sông Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 Quê quán: Thạch Môn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sơn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/05/1979 Quê quán: Tân hoà - Vũ Thư - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sơn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Thụy Vân - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sơn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 Quê quán: Đông Gia, Kim Thành, Kim Thành Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Song Hào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/09/1997 Quê quán: Kiến thiết - Tiên Thắng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Song Hào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/01/1971 Quê quán: Xuân Châu - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Sơn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: An Mỹ - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sơn Nhang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1978 Quê quán: Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Sơn Phượng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/6/1983 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Song Hỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/5/1969 Quê quán: Phố Chợ - Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sơn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Nam Hoà - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sơn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1986 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sông Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sơn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Thị trấn Nam Đàn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sơn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/12/1969 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: TĐ Bộ. TĐ2.E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Song Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1981 Quê quán: Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C 102 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Song Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1983 Quê quán: Hùng Thủy - Hùng Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 9 - E 16 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sơn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/11/1971 Quê quán: Số 153B Lê Lợi TX Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 371 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Sơn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Du Tiến, Giao Thịnh, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-76)03 mộ7 1/50000 Hàng 34; Ô 3; Số 651; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Sơn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Giao Giáp, Tân Minh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, C07, Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Sơn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · giáo giáp, Tân Minh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Phi Sơn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Thạch Thắng, Thạch Hà Hy sinh: 27/01/1968 Mai táng ban đầu: T7 c07 Gia Lai mai táng
  5. Nguyễn Nghĩa Sơn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Diễn Minh, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 11/12/1971 Mai táng ban đầu: Làng Mai, B6, K4, Gia Lai Hàng 3; Ô 2; Số 42; Khối 0
→ Xem cả 371 người trong các danh sách