Tìm thấy 4.332 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Vĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Như Khanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/06/1978 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Như Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/03/1975 Quê quán: Vinh sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Như Tiêu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Phùng Hoàng - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phú Niệm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 05/10/1969 Quê quán: Thanh Lẫn - Bình Chuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: E2144 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/08/1978 Quê quán: Khu phố 4 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Sao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Yên Khê - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Bản Đảo - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Kim Cả - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Kim Lữ - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Lương Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Mê linh - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Doanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Xuân Quang - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sinh Dương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: An Hào - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sỹ Lộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/10/1965 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1986 Quê quán: Vĩnh Trạch - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Vĩnh Lộc - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Điểu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/03/1975 Quê quán: Hiệp Mỹ - Cầu Ngang - Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thăng Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/8/1971 Quê quán: Tam Hồng - An Lục - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 Quê quán: Vạn Nông - Tam Quan - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Vĩnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1968
  2. Nguyễn Sĩ Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1968