Tìm thấy 4.331 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Vĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Quệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Vĩnh Cửu, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/06/1978 Quê quán: Nghi Phú - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Vĩnh đức, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xoay Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Vĩnh Thanh, Hương Phú, Hương Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Gia Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/8/1967 Quê quán: Bình Phú - Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đa Lạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Phú Vinh, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Nguyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Quang Vinh - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/3/1954 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 354 Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Khôi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Thanh Hà - ThanhBa - Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ - D18 - E243 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Hợp Đồng - Tân Hoà - Phú Yên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Lân Năm sinh: 16/11/1941 Ngày hy sinh: 12/8/1994 Quê quán: P. Lê Lợi - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phúc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Xóm Chùa - Đào Xá - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Tùng Thiện - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Cường Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/9/1954 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C310 E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Lai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/9/1979 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C11 - D305 - E1 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14 KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/10/1967 Quê quán: Hồ Xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Hồ Xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1963 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: D - 800 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1968
  2. Nguyễn Sĩ Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1968