Tìm thấy 4.350 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Vĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/06/1971 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Vĩnh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 47 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Vĩnh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1975 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Vĩnh Luật Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu E Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Vĩnh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Vỉnh Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1979 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Vỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Vỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/08/1968 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thái Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Vĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/6/1970 Quê quán: Quảng Vinh - QuảngXương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/11/1967 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Vĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Vĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/11/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1968