Tìm thấy 4.350 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Vĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thành Đơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1970 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Thường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/5/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trực thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Đàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D2 - E95 - KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1949 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Thừa Thiên(cũ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Khánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/5/1982 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D7 - E423 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Toàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D11 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/9/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C25 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/10/1977 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D12 E55 F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chẩm Năm sinh: 10/04/1957 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/2/1969 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D67 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/12/1965 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - d806 KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mãi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/12/1981 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D624 - E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nghiễm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/6/1985 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D6 - E157 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1954 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huỳnh Công Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/7/1966 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D47 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nậy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/9/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/7/1967 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C9 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1968
  2. Nguyễn Sĩ Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1968