Tìm thấy 4.350 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Vĩnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Thố Tạng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/09/1974 Quê quán: Kim Sa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/08/1968 Quê quán: Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/02/1972 Quê quán: Thế Than - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/07/1973 Quê quán: Vĩnh Tân - TP. Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: K52 - E220 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/11/1982 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/10/1973 Quê quán: Phúc Đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lãng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/06/1969 Quê quán: Tân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Vĩnh Tân - Tp Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Minh Vĩnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/5/1967 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Mỹ tá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/6/1980 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D2 F156. QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Giáo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: 771 Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/7/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/6/1971 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 - d4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ban Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C25 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bộ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C28 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/6/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C26 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Liệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/5/1987 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: ĐĐ3 - TĐ4 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.