Tìm thấy 4.350 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Vĩnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D3 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đội TNXP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoa Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D2 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/2/1954 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C215 - D250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hình Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 23/10/1952 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D301 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 - C22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Yên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/2/1965 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C55 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Điệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Chí Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/2/1969 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D33 - MTB5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Trung Nguyên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sĩ Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng I · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Si Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Si Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 348 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 405 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 218 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06 Quê quán: Tam Bình, Trà Vinh, Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: QĐNDVN (Xe tăng) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 Quê quán: Xóm Giang - Hồng Giang - Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.